fréquentation

danh từ giống cái
  1. sự năng lui tới
    • La fréquentation des théâtres
      sự năng lui tới rạp hát, sự hay đi xem hát
  2. sự giao du
    • Mauvaise fréquentation
      sự giao du với kẻ xấu
  3. (từ ; nghĩa ) sự dùng thường xuyên; sự thực hiện thường xuyên, sự năng (làm việc gì)
    • Fréquentation des sacrements
      (tôn giáo) sự năng đi lễ
fréquentation
La fréquentation de la bibliothèque a augmenté ce mois-ci.