fractionnel

tính từ
  1. chia rẽ, bè phái
    • Activité fractionnelle au sein d'un parti
      hoạt động chia rẽ (bè phái) trong nội bộ một đảng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

fractionnel
Une activité fractionnelle peut affaiblir l'unité d'un groupe.