fractiousness

/'frækʃəsnis/
danh từ
  1. tính cứng đầu cứng cổ, tính bướng bỉnh
  2. sự cau có; tính hay phát khùng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

fractiousness
A young child displays fractiousness by refusing to put on his coat.