fragmentation

/,frægmen'teiʃn/
danh từ giống cái
  1. sự phân đoạn, sự chia (cắt, đập.) thành từng mẫu, sự nhỏ
  2. (sinh vật học; sinhhọc) sự đứt đoạn (thể nhiễm sắc)
fragmentation
Une roche subit une fragmentation après une chute.