franc-tireur

danh từ giống đực
  1. quân du kích (Pháp)
  2. (nghĩa bóng) người hành động lẻ (không theo kỷ luật của một nhóm)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "franc-tireur"

franc-tireur
Un soldat isolé agit comme un franc-tireur dans la forêt.