francium

/'frænsiəm/
Học thuật
Thân thiện
francium

Un chimiste observe un échantillon de francium dans un laboratoire.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Franxi: Một nguyên tố hóa học phóng xạ, kim loại kiềm, hiệuFr số nguyên tử 87 trong bảng tuần hoàn. nguyên tố tự nhiên tính phóng xạ mạnh nhất cực kỳ hiếm, chủ yếu được tạo ra trong các phản ứng hạt nhân.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le francium est l'élément le plus rare à l'état naturel. (Franxi là nguyên tố hiếm nhất trong tự nhiên.)
    • Le francium a été découvert par Marguerite Perey en 1939. (Franxi được Marguerite Perey phát hiện vào năm 1939.)
    • En raison de sa courte demi-vie, le francium est très difficile à étudier. (Do chu kỳ bán ngắn, franxi rất khó nghiên cứu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "isotope du francium": đồng vị của franxi.

    • Le francium-223 est l'isotope le plus stable. (Franxi-223 là đồng vị ổn định nhất.)
  • "composé de francium": hợp chất của franxi (lý thuyết, do tính không ổn định thực tế).

    • Les composés de francium n'ont qu'une existence théorique en laboratoire. (Các hợp chất của franxi chỉ tồn tại trênthuyết trong phòng thí nghiệm.)
Biến thể từ gần giống
  • Francique (adj): thuộc về người Francs (một dân tộc German cổ), không liên quan đến nguyên tố hóa học.
  • Français, française (adj, n): thuộc về nước Pháp, tiếng Pháp, người Pháp.
Từ đồng nghĩa
  • Élément 87: Nguyên tố 87 (cách gọi theo số nguyên tử).
  • Alkali radioactif: Kim loại kiềm phóng xạ (mô tả nhóm tính chất).
Lưu ý đặc biệt
  • Từ "francium"một danh từ khoa học chuyên ngành. Trong tiếng Việt, thường được phiên âm"franxi" hầu như không từ đồng nghĩa phổ thông.
  • Do tính chất đặc thù, từ này không thành ngữ, cụm động từ (phrasal verbs) hay cách dùng ẩn dụ trong ngôn ngữ thông thường. Việc sử dụng gần như chỉ giới hạn trong các văn bản khoa học, đặc biệt là hóa học vậthạt nhân.
francium

Un chimiste observe un échantillon de francium dans un laboratoire.

danh từ giống đực
  1. (hóa học) franxi