frankincense

/'fræɳkin,sens/
Học thuật
Thân thiện
frankincense

A priest burns frankincense in a temple.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hương trầm: Một loại nhựa thơm mùi hương đặc trưng, được lấy từ một số loài cây thuộc chi Boswelliavùng Sừng châu Phi bán đảoRập. Nhựa này khi đốt lên tỏa ra khói thơm.
    • Một loại hương liệu quý: Frankincense từng giá trị lớn trong các nghi lễ tôn giáo, ướp xác xông hương từ thời cổ đại.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The church was filled with the scent of frankincense. (Nhà thờ tràn ngập mùi hương trầm.)
    • Frankincense and myrrh were precious gifts in ancient times. (Hương trầm nhựa thơm myrrh những món quà quý giá thời cổ đại.)
    • She bought some frankincense resin to burn for meditation. ( ấy mua một ít nhựa hương trầm để đốt khi thiền định.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To burn frankincense": Đốt hương trầm.

    • It is a tradition to burn frankincense during the ceremony. (Đốt hương trầm trong buổi lễ một truyền thống.)
  • "Frankincense oil": Tinh dầu hương trầm.

    • Frankincense oil is used in aromatherapy for its calming properties. (Tinh dầu hương trầm được dùng trong liệu pháp mùi hương nhờ đặc tính làm dịu thần kinh.)
Biến thể từ gần giống
  • Olibanum: Một tên gọi khác của frankincense, thường dùng trong ngữ cảnh thương mại hoặc khoa học.
  • Boswellia: Tên chi của các loài cây cho nhựa frankincense.
  • Resin: Nhựa cây, từ chung chỉ các chất tiết ra từ cây, trong đó frankincense.
Từ đồng nghĩa
  • Gum resin: Nhựa thơm (từ chung).
  • Incense: Hương, trầm hương (từ chung chỉ các vật liệu tạo mùi thơm khi đốt, trong đó có thể bao gồm frankincense).
Thành ngữ liên quan
  • "As precious as frankincense and myrrh": Quý như hương trầm nhựa thơm (thường dùng để chỉ những thứ rất giá trị ý nghĩa).
    • Her advice was as precious as frankincense and myrrh to me. (Lời khuyên của ấy quý giá với tôi như hương trầm nhựa thơm vậy.)
frankincense

A priest burns frankincense in a temple.

danh từ
  1. hương trầm (của Châu phi, chế bằng nhựa một cây họ trám)

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "frankincense"