frappé

/fræ'pei/
Học thuật
Thân thiện
frappé

The bartender prepares a frappé cocktail with crushed ice.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Ướp lạnh, làm lạnh: Dùng để mô tả đồ uống, đặc biệt rượu hoặc cà phê, được làm lạnh hoặc ướp lạnh.
    • đá: Chỉ đồ uống được phục vụ với đá lạnh.
  2. Danh từ:

    • Đồ uống lạnh: Một loại đồ uống, thường cà phê, được đánh bông, đá thường thêm sữa hoặc kem.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The wine is served frappé. (Rượu được phục vụ ướp lạnh.)
    • I prefer my coffee frappé on a hot day. (Tôi thích cà phê đá vào một ngày nóng.)
  • Danh từ:

    • She ordered a vanilla frappé. ( ấy gọi một ly frappê vị vani.)
    • This café makes the best chocolate frappé. (Quán cà phê này làm ly frappê --la ngon nhất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "served frappé": được phục vụ dưới dạng lạnh, đá.
    • The cocktail is always served frappé here. (Ở đây, cocktail luôn được phục vụ đá.)
Biến thể từ gần giống
  • Frappe (danh từ, cách viết khác): Một cách viết khác, thường dùng trong tiếng Anh Mỹ, để chỉ cùng một loại đồ uống lạnh.
    • A coffee frappe is perfect for summer. (Một ly cà phê frappe hoàn hảo cho mùa .)
Từ đồng nghĩa
  • Iced (tính từ): đá, ướp lạnh.
  • Chilled (tính từ): được làm lạnh.
frappé

The bartender prepares a frappé cocktail with crushed ice.

tính từ
  1. ướp lạnh (rượu)

Từ gần giống

Từ chứa "frappé"