free-and-easy

/'fri:ənd'i:zi/
Học thuật
Thân thiện
free-and-easy

The team has a free-and-easy meeting in the sunny courtyard.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Tự do thoải mái, không nghi thức, không gò bó: Mô tả một bầu không khí, phong cách hoặc cách cư xử rất thư giãn, tự nhiên không tuân theo các quy tắc nghiêm ngặt hay hình thức.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The office has a very free-and-easy atmosphere where everyone feels comfortable. (Văn phòng một bầu không khí rất tự do thoải mái, nơi mọi người đều cảm thấy dễ chịu.)
    • He gave a free-and-easy talk about his travels. (Anh ấy đã một bài nói chuyện thoải mái, tự nhiên về những chuyến du lịch của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a free-and-easy manner": một cách thức/phong thái thoải mái, tự nhiên.

    • She greeted the guests in a free-and-easy manner. ( ấy chào đón khách một cách rất thoải mái, tự nhiên.)
  • "a free-and-easy relationship": một mối quan hệ không ràng buộc, thoải mái.

    • They have a free-and-easy relationship, with no strict rules. (Họ một mối quan hệ thoải mái, không quy tắc nghiêm ngặt.)
Biến thể từ gần giống
  • Informal (adj): không chính thức, thân mật.
  • Relaxed (adj): thư giãn, thoải mái.
  • Unceremonious (adj): không nghi thức, giản dị.
Từ đồng nghĩa
  • Casual: bình thường, thân mật, không trang trọng.
  • Laid-back: thoải mái, thư thái.
  • Uninhibited: không bị kiềm chế, tự do thể hiện.
Từ trái nghĩa
  • Formal: trang trọng, nghi thức.
  • Strict: nghiêm khắc, nghiêm ngặt.
  • Uptight: căng thẳng, cứng nhắc.
free-and-easy

The team has a free-and-easy meeting in the sunny courtyard.

tính từ
  1. tự do thoải mái, không nghi thức gò bó
danh từ
  1. cuộc hoà nhạc thoải mái (người nghe có thể hút thuốc lá...); cuộc hội họp thoải mái (giữa các anh em bạn thân)

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự