free-swimming

Học thuật
Thân thiện
free-swimming

The young jellyfish is free-swimming in the ocean current.

Định nghĩa
  1. Tính từ (Adjective):
    • (Động vật) có thể tự do bơi lội, không bị trói buộc: Mô tả động vật khả năng di chuyển một cách chủ động độc lập trong nước, không bị cố định vào một nơi nào đó. Đây thuật ngữ thường dùng trong sinh học hải dương học.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The larvae are initially attached to the rock but become free-swimming after a few days. (Ấu trùng ban đầu bám vào đá nhưng trở nên có thể tự do bơi lội sau vài ngày.)
    • Many free-swimming species, like fish and squid, inhabit the open ocean. (Nhiều loài có thể tự do bơi lội, như mực, sinh sốngvùng biển khơi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "free-swimming stage": giai đoạn có thể tự do bơi lội (trong vòng đời của một số sinh vật).
    • The coral releases its eggs during the free-swimming stage. (San hô giải phóng trứng của trong giai đoạn có thể tự do bơi lội.)
Biến thể từ gần giống
  • Pelagic (adj): thuộc về vùng biển khơi, thường dùng để chỉ các sinh vật sốngtầng nước, không đáy. Nghĩa rộng hơn bao hàm cả các sinh vật free-swimming.
  • Nekton (n): tập hợp các sinh vật thủy sinh khả năng bơi chủ động ngược dòng nước, như , mực, động vật biển. Đây một nhóm bao gồm nhiều loài free-swimming.
Từ đồng nghĩa
  • Motile (adj): khả năng di chuyển chủ động (dùng chung cho cả trên cạn dưới nước).
  • Unattached (adj): không bị gắn chặt, không bị buộc vào.
Từ trái nghĩa
  • Sessile (adj): (sinh vật) sống cố định, bám chặt vào một bề mặt, không khả năng di chuyển.
  • Benthic (adj): sốngđáy biển/hồ, thường gắn liền hoặc trên bề mặt đáy.
free-swimming

The young jellyfish is free-swimming in the ocean current.

Adjective
  1. (động vật) có thể tự do bơi lội, không bị trói buộc

Từ đồng nghĩa