free-thinking

/'fri:'θiɳkiɳ/
danh từ
  1. sự độc lập tư tưởng (không theo tôn giáo, các quan niệm, các thuyết... hiện hành)
tính từ
  1. độc lập tư tưởng (không theo tôn giáo, các quan niệm, các thuyết... hiện hành)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

free-thinking
A free-thinking student questions the textbook's conclusion in class.