free-thinking

/'fri:'θiɳkiɳ/
Học thuật
Thân thiện
free-thinking

A free-thinking student questions the textbook's conclusion in class.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Độc lập tư tưởng, tư tưởng tự do: Chỉ một người hoặc thái độ không chấp nhận một cách mù quáng các quyền lực, học thuyết, tín điều (đặc biệt tôn giáo) hiện hành, tự mình suy xét hình thành quan điểm dựa trên lý trí kinh nghiệm cá nhân.
    • Phóng khoáng, không giáo điều: Chỉ tư tưởng cởi mở, không bị ràng buộc bởi các quan niệm truyền thống hoặc chính thống.
  2. Danh từ (ít phổ biến hơn):

    • Sự độc lập tư tưởng, tư tưởng tự do: Hành động hoặc thực hành của việc suy nghĩ độc lập, không tuân theo các giáo điều sẵn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • She comes from a free-thinking family that encouraged debate and questioning. ( ấy xuất thân từ một gia đình độc lập tư tưởng, nơi khuyến khích tranh luận đặt câu hỏi.)
    • The philosopher was known for his free-thinking approach to social norms. (Nhà triết học được biết đến với cách tiếp cận phóng khoáng đối với các chuẩn mực xã hội.)
  • Danh từ:
    • His book is a celebration of intellectual free-thinking. (Cuốn sách của ông một sự tôn vinh tư tưởng tự do về trí tuệ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A free-thinker": Một danh từ chỉ người tư tưởng tự do. Đây một từ ghép phổ biến liên quan.
    • He considered himself a free-thinker, rejecting blind faith. (Anh ấy coi mình một người tư tưởng tự do, bác bỏ niềm tin mù quáng.)
Biến thể từ gần giống
  • Free-thinker (n): Người tư tưởng tự do, người độc lập tư tưởng.
  • Freethought (n): Tư tưởng tự do (như một khái niệm hoặc phong trào).
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: Independent-minded ( tư tưởng độc lập), liberal (tự do, phóng khoáng), unorthodox (không chính thống), skeptical (hoài nghi), nonconformist (không tuân thủ).
  • Danh từ: Freethought (tư tưởng tự do), independence of mind (sự độc lập về tư tưởng).
Từ trái nghĩa
  • Tính từ: Dogmatic (giáo điều), orthodox (chính thống), conformist (tuân thủ), doctrinaire (giáo điều).
  • Danh từ: Dogmatism (chủ nghĩa giáo điều), orthodoxy (tính chính thống).
free-thinking

A free-thinking student questions the textbook's conclusion in class.

danh từ
  1. sự độc lập tư tưởng (không theo tôn giáo, các quan niệm, các thuyết... hiện hành)
tính từ
  1. độc lập tư tưởng (không theo tôn giáo, các quan niệm, các thuyết... hiện hành)

Từ đồng nghĩa