free-wheel

/'fri:'wi:l/
Học thuật
Thân thiện
free-wheel

A cyclist lets the bicycle free-wheel down a gentle hill.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cái líp (xe đạp): Một bộ phận khí trong hệ thống truyền động của xe đạp, cho phép bánh sau quay tự do ngay cả khi người đi không đạp bàn đạp.
  2. Nội động từ:
    • Thả xe đạp cho chạy líp (như khi xuống dốc): Hành động để cho xe đạp chuyển động theo đà không cần đạp, thường khi xuống dốc, bằng cách ngừng đạp để bánh xe quay tự do.
    • Hành động một cách tự do, không bị ràng buộc hoặc kiểm soát (nghĩa mở rộng): Di chuyển hoặc hành động một cách thoải mái, không kế hoạch cụ thể hoặc không bị chi phối bởi các quy tắc nghiêm ngặt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • My bike has a new free-wheel that makes riding much smoother. (Xe đạp của tôi một cái líp mới giúp việc đạp xe mượt mà hơn nhiều.)
  • Nội động từ:
    • We can free-wheel down this hill to save energy. (Chúng ta có thể thả líp xuống ngọn đồi này để tiết kiệm năng lượng.)
    • After finishing her exams, she decided to free-wheel for a few weeks and not make any plans. (Sau khi kết thúc kỳ thi, ấy quyết định sống thảnh thơi vài tuần không lập bất kỳ kế hoạch nào.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To free-wheel through life": Sống một cách vô tư, không lo lắng hay mục tiêu rõ ràng.
    • He doesn't worry about the future; he just prefers to free-wheel through life. (Anh ấy không lo lắng về tương lai; anh ấy chỉ thích sống một cách vô tư.)
Biến thể từ gần giống
  • Freewheeling (tính từ): tính chất tự do, phóng khoáng, không bị gò bó bởi các quy tắc thông thường.
    • They enjoyed the freewheeling atmosphere of the festival. (Họ tận hưởng bầu không khí tự do, phóng khoáng của lễ hội.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ ( khí): Coaster brake (phanh đùi, một loại phanh thường đi kèm với líp).
  • Nội động từ:
    • Coast: lướt đi (bằng đà), thường dùng cho xe cộ.
    • Drift: trôi dạt, di chuyển một cách thụ động hoặc không mục đích rõ ràng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm phrasal verb phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "free-wheel")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "free-wheel")

free-wheel

A cyclist lets the bicycle free-wheel down a gentle hill.

danh từ
  1. cái líp (xe đạp)
nội động từ
  1. thả xe đạp cho chạy líp (như khi xuống dốc)

Từ chứa "free-wheel"