freeman

/'fri:mən/
danh từ
  1. người tự do (không phải nô lệ)
  2. người được đặc quyền (cửa một thành phố, một tổ chức...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

freeman
A freeman proudly casts his vote in the town square.