freeze-dry

/'fri:zdrai/
Học thuật
Thân thiện
freeze-dry

The scientist will freeze-dry the strawberries for the experiment.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Ướp lạnh làm khô (thực phẩm để bảo quản): Một phương pháp bảo quản trong đó thực phẩm hoặc vật chất được đông lạnh nhanh, sau đó làm khô trong môi trường chân không để loại bỏ nước dưới dạng băng thăng hoa, giúp giữ nguyên hình dạng chất dinh dưỡng.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • To preserve the nutrients, they freeze-dry fresh fruits. (Để giữ nguyên chất dinh dưỡng, họ ướp lạnh làm khô trái cây tươi.)
    • This company specializes in freeze-drying coffee to make instant coffee. (Công ty này chuyên ướp lạnh làm khô cà phê để sản xuất cà phê hòa tan.)
    • Astronauts often eat freeze-dried meals in space. (Các phi hành gia thường ăn những bữa ăn được ướp lạnh làm khô trong không gian.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To be freeze-dried": được bảo quản bằng phương pháp ướp lạnh làm khô.
    • These herbs are freeze-dried to lock in their flavor. (Những loại thảo mộc này được ướp lạnh làm khô để giữ nguyên hương vị.)
Biến thể từ gần giống
  • Freeze-dried (tính từ): đã được ướp lạnh làm khô.
    • Freeze-dried strawberries are great for camping. (Dâu tây đã được ướp lạnh làm khô rất tốt cho việc cắm trại.)
  • Freeze-drying (danh từ): quá trình ướp lạnh làm khô.
    • Freeze-drying is a common technique in the pharmaceutical industry. (Quá trình ướp lạnh làm khô một kỹ thuật phổ biến trong ngành dược phẩm.)
Từ đồng nghĩa
  • Lyophilize (ngoại động từ): (thuật ngữ kỹ thuật) ướp lạnh làm khô, thăng hoa.
  • Dehydrate (ngoại động từ): làm khô, khử nước (nói chung, không nhất thiết qua đông lạnh).
Từ trái nghĩa
  • Rehydrate (ngoại động từ): làm ẩm trở lại, bổ sung nước.
freeze-dry

The scientist will freeze-dry the strawberries for the experiment.

ngoại động từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ướp lạnh làm khô (thức ăn để dự trữ)