fricasser

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Nấu thành ragu: Phương pháp nấu ăn trong đó thịt (thườngthịt hoặc thịt thỏ) được xào qua trước rồi hầm trong nước sốt.
    • (Từ ; nghĩa ) Xài phí, tiêu xài hoang phí: Tiêu tiền một cách nhanh chóng lãng phí, không suy nghĩ.
Ví dụ sử dụng
  • Nghĩa ẩm thực:
    • Elle va fricasser du poulet pour le dîner. ( ấy sẽ nấu món ragu cho bữa tối.)
    • La recette traditionnelle consiste à fricasser le lapin avec des petits oignons. (Công thức truyền thốngnấu thịt thỏ thành ragu với hành củ nhỏ.)
  • Nghĩa tiêu xài ():
    • En quelques mois, il a fricassé tout son héritage. (Chỉ trong vài tháng, anh ta đã xài phí hết toàn bộ gia tài của mình.)
    • Il fricasse son argent sans penser au lendemain. (Hắn ta xài phí tiền bạc không nghĩ đến ngày mai.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Fricasser" trong nghĩa ẩm thực thường được sử dụng trong ngữ cảnh nấu nướng gia đình hoặc trong sách dạy nấu ăn, mô tả một kỹ thuật nấu cụ thể.
  • Nghĩa bóng về tiêu xài (xài phí) ngày nay ít phổ biến hơn mang sắc thái cổ xưa, thường thấy trong văn học hoặc lối nói tính chất biểu cảm, nhấn mạnh sự lãng phí nhanh chóng.
Biến thể từ gần giống
  • Une fricassée (danh từ giống cái): Món ragu, món thịt hầm được nấu theo phương pháp "fricasser".
    • Une délicieuse fricassée de champignons. (Một món nấm hầm ngon tuyệt.)
  • Fricasseur (danh từ, ít dùng): Người hay xài phí tiền bạc.
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa nấu ăn: (nấu ragu), (hầm nhỏ lửa), (om).
  • Nghĩa xài phí (): (phung phí), (lãng phí), (tiêu xài điên cuồng).
Thành ngữ liên quan
  • Être fricassé (nghĩa bóng, thông tục): Bị đánh bại hoàn toàn, bị "nấu thành canh".
    • L'équipe adverse s'est fait fricasser. (Đội đối thủ đã bị đánh bại tan tành.)
ngoại động từ
  1. nấu thành ragu
  2. (từ ; nghĩa ) xài phí
    • Il a fricassé tout son argent
      đã xài phí hết tiền

Từ gần giống