fringant

tính từ
  1. động đậy luôn, không chịu đứng yên (con ngựa)
  2. đỏm dáng, hoạt bát (người)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "fringant"

fringant
Le cheval fringant galope dans le pré.