Lourd

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Nặng, nặng nề: Chỉ trọng lượng vậtlớn hoặc cảm giác khó khăn, áp lực.
    • Thiếu tế nhị, vô duyên; trì độn: Chỉ điều đó thô thiển, không khéo léo, thiếu sự tinh tế hoặc chậm chạp.
    • Ngột ngạt, oi bức: Dùng để miêu tả thời tiết nóng ẩm, khó chịu, gây cảm giác nặng nề.
  2. Phó từ:

    • Nặng: Bổ nghĩa cho động từ, diễn tả mức độ nặng.
    • (Thân mật) Nhiều: Trong ngữ cảnh thân mật, dùng để nhấn mạnh số lượng hoặc mức độ lớn.
  3. Danh từ giống đực:

    • Hàng nặng: Thuật ngữ dùng trong vận tải để chỉ loại hàng trọng lượng riêng lớn (thường trên một tấn mỗi mét khối).
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Cette valise est très lourde. (Chiếc vali này rất nặng.)
    • Il a fait une lourde erreur. (Anh ấy đã phạm một sai lầm nặng nề.)
    • C'est une lourde responsabilité. (Đómột trách nhiệm nặng nề.)
    • Son humour est un peu lourd. (Khiếu hài hước của anh ta hơi vô duyên.)
    • Il fait lourd aujourd'hui. (Hôm nay trời oi bức.)
  • Phó từ:

    • Ce colis pèse lourd. (Kiện hàng này cân nặng.)
    • Ça coûte lourd ! (Cái đó tốn nhiều tiền lắm!)
  • Danh từ:

    • Le transport des lourds nécessite un camion spécial. (Việc vận chuyển hàng nặng đòi hỏi một chiếc xe tải chuyên dụng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Avoir la main lourde: (Thành ngữ) Đánh mạnh tay, trừng phạt nặng; hoặc trong nấu ăn, cho quá nhiều gia vị.
    • Le chef a la main lourde sur le sel. (Đầu bếp cho quá nhiều muối.)
  • Faire lourd: Tạo cảm giác nặng nề, ngột ngạt (về không khí, bầu không khí).
    • Le silence fait lourd dans la pièce. (Sự im lặng tạo cảm giác nặng nề trong căn phòng.)
  • En savoir lourd sur (quelqu'un/quelque chose): (Thân mật) Biết rất nhiều điều (về ai/cái gì), thườngđiều bí mật hoặc tiêu cực.
    • Il en sait lourd sur cette affaire. (Hắn biết rất nhiều về vụ việc này.)
Biến thể từ gần giống
  • Lourdement (phó từ): Một cách nặng nề, nghiêm trọng.
    • Il a été lourdement condamné. (Anh ta bị kết án nặng nề.)
  • Lourdaud, lourdaude (tính/danh từ): Vụng về, chậm chạp; người vụng về.
  • Lourdeur (danh từ giống cái): Sự nặng nề, tính chất nặng nề.
Từ đồng nghĩa
  • Pesant: Nặng, nặng nề (về vậthoặc tinh thần).
  • Encombrant: Cồng kềnh, vướng víu.
  • Grossier: Thô lỗ, thô tục (nghĩa "thiếu tế nhị").
  • Étouffant: Ngột ngạt (nghĩa thời tiết).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng trực tiếp cho tính từ tiếng Pháp theo cách của động từ tiếng Anh. Các cụm cố định đã được liệt kêmục 'Các cách sử dụng nâng cao').

Thành ngữ liên quan
  • Lourd comme un âne mort: (Thô tục) Cực kỳ nặng, nặng như con lừa chết.
  • Avoir le cœur lourd: Cảm thấy nặng lòng, buồn bã.
    • Je pars avec le cœur lourd. (Tôi ra đi với một tấm lòng nặng trĩu.)
  • Peser de tout son poids / Peser lourd: ảnh hưởng lớn, trọng lượng (nghĩa bóng).
    • Son opinion pèse lourd dans la décision. (Ý kiến của ông ấy ảnh hưởng rất lớn đến quyết định.)
tính từ
  1. nặng, nặng nề
    • Lourd fardeau
      gánh nặng
    • Lourde bévue
      lầm lẫn nặng
    • Hydrogène lourd
      hidro nặng
    • Aliment lourd
      thức ăn nặng, thức ăn khó tiêu
    • Pas lourd
      bước đi nặng nề
    • Style lourd
      lời văn nặng nề
    • Lourde tâche
      nhiệm vụ nặng nề
  2. thiếu tế nhị, vô duyên; trì độn
    • Plaisanterie lourde
      câu nói đùa vô duyên
    • avoir la main lourde
      đánh thẳng tay, trừng trị thẳng tay
    • temps lourd
      thời tiết ngột ngạt
phó từ
  1. nặng
    • Peser lourd
      cân nặng
  2. (thân mật) nhiều
    • Il n'en sait pas lourd
      không biết nhiều về việc ấy
danh từ giống đực
  1. hàng nặng (mỗi mét khối trên một tấn)