friponnerie

Học thuật
Thân thiện
friponnerie

Un enfant a été puni pour sa friponnerie.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Hành động bất lương, gian xảo: Hành động lừa dối, không trung thực, thường với mục đích trục lợi.
    • Việc trộm cắp, hành vi ăn cắp vặt: Hành động lấy cắp một cách lén lút, thườngnhững vật giá trị nhỏ.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Il a été accusé de friponnerie pour avoir volé des fruits au marché. (Anh ta bị buộc tội ăn cắp vặt đã lấy trộm trái câychợ.)
    • La friponnerie de cet enfant consiste à mentir pour obtenir des bonbons. (Hành động gian xảo của đứa trẻ nàynói dối để được kẹo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être d’une friponnerie révoltante": Có một hành vi lừa đảo đáng lên án.
    • Son escroquerie était d’une friponnerie révoltante. (Vụ lừa đảo của hắn tamột hành vi bất lương đáng phẫn nộ.)
Biến thể từ gần giống
  • Fripon, friponne (danh từ): Kẻ bất lương, kẻ gian xảo, kẻ trộm cắp vặt.

    • Ce fripon a encore menti. (Tên gian xảo đó lại nói dối nữa rồi.)
  • Friponner (động từ): Hành động một cách bất lương, lừa dối hoặc ăn cắp vặt.

    • Il aime friponner de petits objets. (Hắn thích xoáy vặt những món đồ nhỏ.)
Từ đồng nghĩa
  • Escroquerie: Sự lừa đảo, lừa gạt (thường quy mô lớn hơn).
  • Vol: Sự trộm cắp (nghĩa rộng, có thể chỉ cả trộm cắp nghiêm trọng).
  • Malhonnêteté: Sự bất lương, không trung thực.
  • Larcin: Sự ăn cắp vặt, trộm cắp nhỏ.
Thành ngữ liên quan
  • "Être porté sur la friponnerie": khuynh hướng hay ăn cắp vặt hoặc gian xảo.
    • Ce garçon est un peu porté sur la friponnerie. (Cậu bé này hơi khuynh hướng ăn cắp vặt.)
friponnerie

Un enfant a été puni pour sa friponnerie.

danh từ giống cái
  1. hành động bất lương; việc trộm cắp

Từ trái nghĩa

Từ gần giống