frisk

/frisk/
danh từ
  1. sự nhảy cỡn, sự nô đùa
nội động từ
  1. nhảy cỡn, nô đùa
ngoại động từ
  1. vẫy (đuôi...) (chó)
  2. (từ lóng) lần (người) để đi tìm khí giới
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) lần (ai) để xoáy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "frisk"

Từ có nhắc đến "frisk"

frisk
A police officer conducts a frisk at the airport security checkpoint.