frisotté

Học thuật
Thân thiện
frisotté

Les cheveux de l'enfant sont légèrement frisottés après la pluie.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hơi quăn, hơi xoăn: Dùng để miêu tả mái tóc những lọn nhỏ, xoăn tự nhiên hoặc hơi quăn, không thẳng suôn. Đâydạng tính từ của động từ "frisotter".
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Elle a les cheveux frisottés. ( ấy mái tóc hơi xoăn.)
    • Ses cheveux fins sont naturellement frisottés. (Mái tóc mỏng của ấy tự nhiên hơi quăn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cheveux frisottés": là cụm từ phổ biến nhất, dùng để miêu tả trạng thái của tóc.
    • Par temps humide, mes cheveux deviennent frisottés. (Vào thời tiết ẩm ướt, tóc tôi trở nên hơi quăn.)
Biến thể từ gần giống
  • Frisotter (động từ): làm cho hơi quăn, uốn hơi quăn.

    • Le vent frisotte ses cheveux. (Gió làm tóc ấy hơi quăn lên.)
  • Frisottis (danh từ): sự hơi quăn, tình trạng tóc hơi quăn.

    • Le frisottis de ses cheveux est charmant. (Mái tóc hơi quăn của ấy thật duyên dáng.)
Từ đồng nghĩa
  • Bouclé: xoăn (thường chỉ lọn tóc xoăn rõ ràng hơn "frisotté").
  • Ondulé: gợn sóng.
Từ trái nghĩa
  • Raide: thẳng cứng.
  • Lisse: thẳng mượt, suôn.
frisotté

Les cheveux de l'enfant sont légèrement frisottés après la pluie.

  1. xem frisottant

Từ gần giống

Từ chứa "frisotté"