froissement

danh từ giống đực
  1. sự nhàu; sự nhàu
  2. tiếng sột soạt
    • Le froissment de la soie
      tiếng lụa sột soạt
  3. sự va chạm, sự xung đột
    • Le froissement des intérêts
      sự va chạm quyền lợi
  4. sự chạm đến, sự làm mếch lòng; sự mếch lòng
    • Froissement de l'amour-propre
      sự chạm lòng tự ái

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

froissement
Le tissu fait un léger froissement quand on le touche.