frontispice

Học thuật
Thân thiện
frontispice

Le frontispice de ce livre ancien présente une gravure élaborée.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • (Ngành in) Tên sách, trang đầu sách: Trang đầu tiên của một cuốn sách, thường tiêu đề, tên tác giả có thể hình minh họa trang trọng.
    • Tranh đầu sách: Bức tranh, hình minh họa hoặc trang trí nằmphần đầu của một cuốn sách, thường đối diện với trang tiêu đề.
    • (Kiến trúc, từ ; nghĩa ) Mặt chính (của một công trình kiến trúc): Mặt tiền chính, trang trọng nhất của một tòa nhà.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le frontispice de ce livre ancien est magnifiquement gravé. (Tranh đầu sách của cuốn sách cổ này được khắc một cách tuyệt đẹp.)
    • On peut lire le titre et le nom de l'auteur sur le frontispice. (Người ta có thể đọc tựa đề tên tác giả trên trang đầu sách.)
    • Le frontispice du palais était orné de colonnes majestueuses. (Mặt chính của cung điện được trang trí bằng những cột trụ uy nghi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Frontispice architectural": Mặt tiền kiến trúc (cách dùng cổ).

    • Les touristes admiraient le frontispice architectural de la vieille église. (Du khách ngắm nhìn mặt tiền kiến trúc của nhà thờ cổ.)
  • En frontispice: Được đặtvị trí trang đầu sách.

    • Une carte du monde est placée en frontispice de cet atlas. (Một bản đồ thế giới được đặttrang đầu của cuốn atlas này.)
Biến thể từ gần giống
  • Frontispicial, frontispiciaux (tính từ): Thuộc về tranh đầu sách hoặc mặt tiền.

    • Une illustration frontispiciale. (Một minh họa thuộc về tranh đầu sách.)
  • Page de titre (cụm danh từ): Trang tiêu đề (thường đi sau hoặc đối diện với frontispice).

Từ đồng nghĩa
  • Page de garde illustrée: Trang bảo vệ minh họa (trong ngữ cảnh sách).
  • Façade principale: Mặt tiền chính (trong kiến trúc, nghĩa ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp liên quan đến từ "frontispice".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "frontispice".

frontispice

Le frontispice de ce livre ancien présente une gravure élaborée.

danh từ giống đực
  1. (ngành in) tên sách
  2. tranh đầu sách
  3. (kiến trúc, từ ; nghĩa ) mặt chính (của một công trình (kiến trúc))

Từ có nhắc đến "frontispice"