frontispice

danh từ giống đực
  1. (ngành in) tên sách
  2. tranh đầu sách
  3. (kiến trúc, từ ; nghĩa ) mặt chính (của một công trình (kiến trúc))

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "frontispice"

frontispice
Le frontispice de ce livre ancien présente une gravure élaborée.