frosh

/frɔʃ/
Học thuật
Thân thiện
frosh

A frosh carries a stack of textbooks across the sunny campus quad.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Học sinh đại học năm thứ nhất: Từ lóng (tiếng lóng) của Mỹ, dùng để chỉ sinh viên năm nhất tại trường đại học hoặc cao đẳng.
    • Người mới vào nghề: Nghĩa mở rộng, chỉ một người mới bắt đầu, còn non nớt thiếu kinh nghiệm trong một lĩnh vực, công việc hoặc tổ chức nào đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The campus was full of excited frosh during orientation week. (Khuôn viên trường đầy ắp những tân sinh viên năm nhất hào hứng trong tuần lễ định hướng.)
    • As a frosh in the company, he was eager to learn everything. ( một người mới vào nghề trong công ty, anh ấy rất háo hức học hỏi mọi thứ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "frosh week": tuần lễ dành cho tân sinh viên, thường các hoạt động chào đón định hướng trước khi năm học chính thức bắt đầu.
    • Frosh week is designed to help new students make friends and get familiar with the campus. (Tuần lễ tân sinh viên được thiết kế để giúp sinh viên mới kết bạn làm quen với khuôn viên trường.)
Biến thể từ gần giống
  • Freshman (n): sinh viên năm nhất (từ trang trọng phổ biến hơn "frosh").
  • Newbie (n): người mới, tân binh (có thể dùng trong nhiều ngữ cảnh, không chỉ học thuật).
  • Rookie (n): tân binh, lính mới (thường dùng trong thể thao, quân đội hoặc nghề nghiệp).
Từ đồng nghĩa
  • First-year student: sinh viên năm nhất.
  • Freshman: tân sinh viên.
  • Neophyte: người mới bắt đầu, tân tòng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này thường không đi với phrasal verb cụ thể.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "frosh".)

frosh

A frosh carries a stack of textbooks across the sunny campus quad.

danh từ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng)
  1. học sinh đại học năm thứ nhất
  2. người mới vào nghề

Từ gần giống