fresh

/freʃ/
tính từ
  1. tươi (hoa, trứng, sữa, , thịt...)
  2. tươi tắn, mơn mởn
    • fresh paint
      sơn còn ướt
  3. còn rõ rệt, chưa phai mờ
    • fresh memories
      những kỷ niệm chưa phai mờ
  4. trong sạch, tươi mát, mát mẻ (không khí...)
    • first fresh dreams
      những giấc mơ đầu tươi mát
  5. mới
    • to begin a fresh chapter
      bắt đầu một chương mới
    • fresh news
      tin mới
  6. vừa mới tới, vừa mới ra; non nớt, ít kinh nghiệm
    • a fresh hand
      một anh chàng thiếu kinh nghiệm
  7. không mặn, không chát (...); ngọt (nước)
    • fresh water
      nước ngọt
  8. khoẻ khắn, sảng khoái, khoẻ mạnh, lanh lợi
    • as fresh as paint
      rất khoẻ
    • to feel fresh after six sets of ping-pong
      cảm thấy khoẻ khoắn sau khi chơi sáu ván bóng bàn
  9. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) hỗn xược, xấc láo, sỗ sàng
  10. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) ngà ngà say, chếnh choáng
  11. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vừa mới sữa ( cái sau khi đẻ)
phó từ
  1. mới
    • fresh from school
      vừa mới tốt nghiệptrường ra
danh từ
  1. lúc tươi mát, lúc mát mẻ
    • in the fresh of the morning
      vào lúc tươi mát của buổi sáng
  2. dòng nước trong mát

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

fresh
A baker places a loaf of fresh bread on the bakery counter.