frottis

danh từ giống đực
  1. (hội họa) lớp mày day
  2. (sinh vật học; sinhhọc) sự trải (một chất dịch) trên bản kính (để quan sát dưới kính hiển vi)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

frottis
Un technicien de laboratoire prépare un frottis sanguin sur une lame de verre.