fructify

/'frʌktifai/
Học thuật
Thân thiện
fructify

The gardener's care helped the seeds fructify in the rich soil.

Định nghĩa
  1. Nội động từ:

    • Ra quả, kết quả: Chỉ quá trình một cây cối hoặc thực vật bắt đầu sinh ra quả.
    • Sinh lợi, kết quả, đem lại hiệu quả: Dùng trong ngữ cảnh trừu tượng để chỉ việc một ý tưởng, kế hoạch, hoặc nỗ lực bắt đầu mang lại kết quả mong muốn.
  2. Ngoại động từ:

    • Làm cho ra quả: Hành động khiến cho cây cối sinh ra quả.
    • Làm cho kết quả, làm cho sinh lợi: Hành động khiến một ý tưởng, dự án, hoặc khoản đầu trở nên hiệu quả mang lại lợi ích.
dụ sử dụng
  • Nội động từ:

    • After years of careful tending, the orchard finally began to fructify. (Sau nhiều năm chăm sóc cẩn thận, vườn cây ăn quả cuối cùng cũng bắt đầu ra quả.)
    • Our long-term investment in research is starting to fructify with several new patents. (Khoản đầu dài hạn vào nghiên cứu của chúng tôi đang bắt đầu sinh lợi với một số bằng sáng chế mới.)
  • Ngoại động từ:

    • Proper irrigation and fertilization will fructify these young trees. (Việc tưới tiêu bón phân đúng cách sẽ làm cho những cây non này ra quả.)
    • The new manager's innovative strategies fructified the struggling project. (Những chiến lược sáng tạo của vị quản lý mới đã làm cho dự án đang gặp khó khăn kết quả.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to fructify into something": phát triển biến thành một thứ giá trị cụ thể.
    • Their initial idea eventually fructified into a successful global business. (Ý tưởng ban đầu của họ cuối cùng đã phát triển thành một doanh nghiệp toàn cầu thành công.)
Biến thể từ gần giống
  • Fructification (danh từ): sự ra quả, sự kết quả; cơ quan sinh sản của thực vật (như quả, nón).
  • Fruitful (tính từ): sai quả, nhiều kết quả, sinh lợi.
    • a fruitful discussion (một cuộc thảo luận nhiều kết quả)
Từ đồng nghĩa
  • Bear fruit: ra quả, đem lại kết quả (nghĩa đen nghĩa bóng).
  • Yield results: mang lại kết quả.
  • Come to fruition: đạt được, thành hiện thực (thường dùng cho kế hoạch, ước mơ).
Từ trái nghĩa
  • Abort: thất bại, hỏng (đối với kế hoạch); rụng (đối với quả non).
  • Wither: héo đi, không phát triển được.
  • Fail: thất bại, không thành công.
fructify

The gardener's care helped the seeds fructify in the rich soil.

nội động từ
  1. ra quả
ngoại động từ
  1. làm cho ra quả
  2. làm cho kết quả

Từ đồng nghĩa