set

/set/
Học thuật
Thân thiện
set

She sets the table for dinner with plates and silverware.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Bộ, tập hợp: Một nhóm các đồ vật được thiết kế để sử dụng cùng nhau hoặc liên quan với nhau.
    • Ván (thể thao): Một phần của trận đấu, đặc biệt trong các môn như quần vợt.
    • Nhóm người, giới: Một nhóm người cùng sở thích, địa vị xã hội hoặc hoạt động.
    • Cảnh dựng (sân khấu, phim): Các đồ vật bối cảnh được sắp xếp để tạo nên khung cảnh cho một vở kịch hoặc bộ phim.
    • Chiều hướng, khuynh hướng: Xu hướng chung của một tình huống hoặc ý kiến.
    • Máy, thiết bị: Một thiết bị điện tử, như máy thu thanh hoặc máy truyền hình.
  2. Động từ:

    • Đặt, để: Di chuyển một vật vào một vị trí cụ thể.
    • Thiết lập, định ra: Thiết lập, sắp xếp hoặc quyết định một cái đó.
    • Đặt (thời gian, giá cả): Quyết định hoặc cố định một thời điểm, số lượng hoặc mức độ.
    • Giao, nêu ra: Đưa ra một nhiệm vụ, dụ hoặc vấn đề cho ai đó.
    • Làm cho, khiến cho: Gây ra một trạng thái hoặc cảm xúc nào đó.
    • Se lại, đông lại: Trở nên cứng hoặc cố định, như chất lỏng chuyển thành rắn.
    • Lặn (mặt trời, mặt trăng): Di chuyển xuống dưới đường chân trời.
  3. Tính từ:

    • Cố định, đã định: Được sắp xếp hoặc quyết định trước; không thay đổi.
    • Sẵn sàng, chuẩn bị: Đã được chuẩn bị hoặc sắp xếp để sử dụng.
    • Nghiêm nghị, cố ý: Có vẻ ngoài hoặc thái độ cố định, kiên quyết.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • She bought a new set of dishes for the dinner party. ( ấy đã mua một bộ đĩa mới cho bữa tiệc tối.)
    • Nadal won the first set 6-4. (Nadal đã thắng ván đầu 6-4.)
    • He's not part of our social set. (Anh ta không thuộc giới giao tiếp xã hội của chúng tôi.)
    • The movie was filmed on a lavish set. (Bộ phim được quay trên một cảnh dựng xa hoa.)
  • Động từ:

    • Please set the vase on the table. (Làm ơn đặt lọ hoa lên bàn.)
    • They will set a date for the wedding soon. (Họ sẽ định ngày cho đám cưới sớm thôi.)
    • The teacher set a difficult homework assignment. (Giáo viên đã giao một bài tập về nhà khó.)
    • His joke set everyone laughing. (Câu chuyện đùa của anh ấy khiến mọi người cười phá lên.)
    • The concrete needs time to set. ( tông cần thời gian để đông cứng.)
    • The sun sets around 6 PM in the summer. (Mặt trời lặn vào khoảng 6 giờ chiều vào mùa .)
  • Tính từ:

    • We meet at a set time every week. (Chúng tôi gặp nhau vào một giờ cố định mỗi tuần.)
    • The table is set for dinner. (Bàn ăn đã được dọn sẵn cho bữa tối.)
    • He had a set expression on his face. (Anh ta một vẻ mặt nghiêm nghị.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to set an example": nêu gương.

    • Parents should set a good example for their children. (Cha mẹ nên nêu gương tốt cho con cái.)
  • "to set the scene": mô tả bối cảnh, tạo dựng tình huống.

    • Let me set the scene before I tell the story. (Để tôi mô tả bối cảnh trước khi kể câu chuyện.)
  • "to be set in one's ways": cứng nhắc, khó thay đổi thói quen.

    • My grandfather is very set in his ways. (Ông tôi rất cứng nhắc.)
Biến thể từ gần giống
  • Setting (n): bối cảnh, khung cảnh; phần kim cương gắn trên nhẫn.

    • The novel has a beautiful rural setting. (Cuốn tiểu thuyết bối cảnh nông thôn đẹp.)
  • Settled (adj): ổn định, đã giải quyết xong.

    • I feel more settled in my new job now. (Giờ tôi cảm thấy ổn định hơn trong công việc mới.)
  • Setback (n): sự thụt lùi, trở ngại.

    • The project suffered a major setback. (Dự án gặp phải một trở ngại lớn.)
Từ đồng nghĩa
  • Động từ (đặt): Place, put, position.
  • Động từ (thiết lập): Establish, fix, arrange.
  • Tính từ (cố định): Fixed, predetermined, established.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Set up:

    • Thành lập, dựng lên: They set up a new company. (Họ thành lập một công ty mới.)
    • Bố trí, sắp xếp: Can you help me set up the projector? (Bạn có thể giúp tôi bố trí máy chiếu không?)
  • Set off:

    • Khởi hành: We set off early in the morning. (Chúng tôi khởi hành sáng sớm.)
    • Làm nổi bật: The red tie sets off his blue suit nicely. (Cà vạt đỏ làm nổi bật bộ vest xanh của anh ấy.)
  • Set out:

    • Bắt đầu hành trình: They set out on a long journey. (Họ bắt đầu một hành trình dài.)
    • Trình bày, nêu ra: He set out his reasons clearly. (Anh ấy trình bày lý do của mình một cách rõ ràng.)
  • Set in:

    • Bắt đầu (thời kỳ khó khăn, thời tiết xấu): Winter has set in. (Mùa đông đã bắt đầu.)
    • Ăn sâu vào: Infection had set in. (Nhiễm trùng đã ăn sâu vào.)
  • Set back:

    • Làm chậm trễ, cản trở: Bad weather set back the construction. (Thời tiết xấu làm chậm trễ việc xây dựng.)
    • Tốn kém (một khoản tiền): The repairs set me back a lot of money. (Việc sửa chữa tốn của tôi rất nhiều tiền.)
Thành ngữ liên quan
  • Set in stone: cố định, không thể thay đổi.

    • The plan isn't set in stone yet; we can still modify it. (Kế hoạch chưa cố định; chúng ta vẫn có thể sửa đổi.)
  • Set the record straight: làm sáng tỏ sự thật, sửa lại thông tin sai lệch.

    • I need to set the record straight about what happened. (Tôi cần làm sáng tỏ sự thật về những đã xảy ra.)
  • Set your heart/mind on something: khao khát, quyết tâm đạt được điều .

    • She has set her heart on studying abroad. ( ấy khao khát được đi du học.)
set

She sets the table for dinner with plates and silverware.

danh từ
  1. bộ
    • a set of chair
      một bộ ghế
    • a set of artificial teeth
      một bộ răng giả
    • a carpentry set
      một bộ đồ mộc
  2. (toán học) tập hợp
    • set of points
      tập hợp điểm
  3. (thể dục,thể thao) ván, xéc (quần vợt...)
    • to win the first set
      thắng ván đầu
  4. bọn, đám, đoàn, , giới
    • literary set
      giới văn chương, làng văn
    • political set
      giới chính trị, chính giới
  5. cành chiết, cành giăm; quả mới đậu
  6. (thơ ca) chiều , lúc mặt trời lặn
    • set of day
      lúc chiều
  7. chiều hướng, khuynh hướng
    • the set of the public feeling
      chiều hướng, tình cảm của quần chúng, chiều hướng dư luận quần chúng
  8. hình thể, dáng dấp, kiểu cách
    • the set of the hills
      hình thể những quả đồi
  9. lớp vữa ngoài (của tường)
  10. cột gỗ chống hâm (mỏ than)
  11. lứa trứng
  12. tảng đá (để lát đường)
  13. (kỹ thuật) máy; nhóm máy; thiết bị
  14. (sân khấu) cảnh dựng
  15. máy thu thanh ((cũng) radio set wireless set); máy truyền hình ((cũng) television set)
ngoại động từ set
  1. để, đặt
    • to set foot on
      đặt chân lên
    • to set someone among the great writers
      đặt ai vào hàng những nhà văn lớn
    • to set pen to paper
      đặt bút lên giấy
    • to set a glass to one's lips
      đưa cốc lên môi
  2. bố trí, để, đặt lại cho đúng
    • to set the (a) watch
      bố trí sự canh phòng
    • to set one's clock
      để lại đồng hồ, lấy lại đồng hồ
    • to set alarm
      để đồng hồ báo thức
    • to set a hen
      cho ấp
    • to set eggs
      để trứng cho ấp
    • to set [up] type
      sắp chữ
  3. gieo, trồng
    • to set send
      gieo hạt giống
    • to set plant
      trồng cây
  4. sắp, dọn, bày (bàn ăn)
    • to set things in order
      sắp xếp các thứ lại cho ngăn nắp
    • to set the table
      bày bàn ăn
  5. mài, giũa
    • to set a razor
      liếc dao cạo

Idioms

  • to set a chisel
    màu đục
nội động từ
  1. kết lị, se lại, đặc lại; ổn định (tính tình...)
    • blossom sets
      hoa kết thành quả
    • trees set
      cây ra quả
    • plaster sets
      thạch cao se lại
    • the jelly has set
      thạch đã đông lại
    • his character has set
      tính tình anh ta đã ổn định
    • face sets
      mặt nghiêm lại
  2. lặn
    • sun sets
      mặt trời lặn
    • his star has set
      (nghĩa bóng) hắn đã hết thời oanh liệt
  3. chảy (dòng nước)
    • tide sets in
      nước triều lên
    • current sets strongly
      dòng nước chảy mạnh
  4. bày tỏ (ý kiến dư luận)
    • opinion is setting against it
      dư luận phản đối vấn đề đó
  5. vừa vặn (quần áo)
  6. định điểm được thua
  7. ấp ()
    • to set about
      bắt đầu, bắt đầu làm

Idioms

  • to set against
    so sánh, đối chiếu
  • to set apart
    dành riêng ra, để dành
  • to set at
    xông vào, lăn xả vào
  • to set back
    vặn chậm lại (kim đồng hồ)
  • to set by
    để dành
  • to set down
    đặt xuống, để xuống
  • to set forth
    công bố, đưa ra, đề ra, nêu ra, trình bày
  • to set forwart
    giúp đẩy mạnh lên
  • to set in
    bắt đầu
  • to set off
    làm nổi sắc đẹp, làm tăng lên, làm nổi bật lên; làm ai bật cười, làm cho ai bắt đầu nói đến một đề tài thích thú
  • to set on
    khích, xúi
  • to set out
    tô điểm, sắp đặt, trưng bày, phô trương, phô bày, bày tỏ, trình bày
  • to set to
    bắt đầu lao vào (cuộc tranh luận, cuộc đấu tranh)
  • to set up
    yết lên, nêu lên, dựng lên, giương lên
  • to set up for
    (thông tục) làm ra vẻ
  • to set upon nh to set on to set at defiance
    (xem) defiance
  • to set someone at ease
    làm cho ai yên tâm, làm cho ai đỡ ngượng
  • to set liberty
  • to set free
    thả, trả lại tự do
  • to set at nought
    chế giễu, coi thường
  • to set the axe to
    bắt đầu phá, bắt đầu chặt
  • to set by
  • to set store by
  • to set much by
    đánh giá cao
  • to set oneself to do something
    quyết tâm làm việc
  • to set one's face like a flint
    vẻ mặt cương quyết, quyết tâm
  • to set one's hand to a document
    một văn kiện
  • to set one's hand to a task
    khởi công làm việc
  • to set one's life on a chance
    liều một keo
  • to set someone on his feet
    đỡ ai đứng dậy
  • to set on foot
    phát động (phong trào)
  • to set the pace
    (xem) pace
  • to set by the ears (at variance; at loggerheads)
    làm cho mâu thuẫn với nhau; làm cho cãi nhau
  • to set price on someone's head
    (xem) price
  • to set right
    sắp đặt lại cho ngăn nắp, sửa sang lại cho chỉnh tề
  • to set shoulder to wheel
    (xem) shoulder
  • to set someone's teeth on edge
    (xem) edge
  • to set the Thames on fire
    (xem) fire
  • to set one's wits to another's
    đấu trí với ai
  • to set one's wits to a question
    cố gắng giải quyết một vấn đề
tính từ
  1. nghiêm nghị, nghiêm trang
    • a set look
      vẻ nghiêm trang
  2. cố định, chầm chậm, bất động
    • set eyes
      mắt nhìn không chớp
  3. đã định, cố ý, nhất định, kiên quyết, không thay đổi
    • set purpose
      mục đích nhất định
    • set time
      thời gian đã định
  4. đã sửa soạn trước, sẵn sàng
    • a set speech
      bài diễn văn đã soạn trước
    • set forms of prayers
      những bài kinh viết sẵn
    • to get set
      chuẩn bị sẵn sàng
  5. đẹp
    • set fair
      đẹp, tốt (thời tiết)