frustration

/frʌs'treiʃn/
Học thuật
Thân thiện
frustration

A child looks at a broken toy with frustration.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cảm giác bực bội, tức giận hoặc thất vọng khi bị cản trở, gặp khó khăn hoặc không đạt được điều mình muốn. Đây trạng thái cảm xúc tiêu cực.
    • Sự thất bại, sự cản trở của một kế hoạch, nỗ lực hoặc mục tiêu. Đây hành động hoặc sự kiện dẫn đến cảm giác trên.
dụ sử dụng
  • (Anh ấy đá vào cái máy in hỏng trong cơn bực bội.)
  • (Sự thất vọng không thể nói tốt ngôn ngữ khiến ấy tránh các tình huống giao tiếp.)
  • (Mỗi sự chậm trễ một sự cản trở đối với tiến độ dự án của chúng tôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to vent one's frustration": xả/trút cơn bực bội.
    • He went for a run to vent his frustration. (Anh ấy chạy bộ để xả cơn bực bội.)
  • "a source of frustration": nguồn gây ra sự bực bội.
    • The slow internet connection is a constant source of frustration. (Kết nối internet chậm nguồn gây bực bội triền miên.)
  • "to do something in frustration": làm gì đó trong lúc bực tức.
    • She crumpled the paper and threw it away in frustration. ( ấy tờ giấy ném đi trong cơn bực tức.)
Biến thể từ gần giống
  • Frustrate (động từ): làm cho thất bại, làm cho bực bội.
    • The bad weather frustrated our plans for a picnic. (Thời tiết xấu đã làm hỏng kế hoạch ngoại của chúng tôi.)
  • Frustrated (tính từ): cảm thấy bực bội, thất vọng.
    • I feel so frustrated with this difficult puzzle. (Tôi cảm thấy rất bực bội với câu đố khó này.)
  • Frustrating (tính từ): gây bực bội, gây khó chịu.
    • It's a frustrating situation with no easy solution. (Đó một tình huống gây bực bội không giải pháp dễ dàng.)
Từ đồng nghĩa
  • Annoyance: sự khó chịu, bực mình (mức độ thường nhẹ hơn).
  • Exasperation: sự bực tức, phát cáu (mức độ mạnh hơn).
  • Disappointment: sự thất vọng (thiên về cảm giác buồn hơn giận).
  • Setback: sự thụt lùi, trở ngại (thiên về sự kiện).
Thành ngữ liên quan
  • To be at the end of one's rope/tether: kiệt sức chịu đựng, không thể chịu đựng thêm được nữa (thể hiện mức độ cao của sự bực bội).
    • After dealing with the customer's complaints all day, she was at the end of her rope. (Sau cả ngày xử lý khiếu nại của khách hàng, ấy đã kiệt sức chịu đựng.)
frustration

A child looks at a broken toy with frustration.

danh từ
  1. sự làm thất bại, sự làm hỏng
  2. sự làm mất tác dụng
  3. sự làm thất vọng, sự làm vỡ mộng; tâm trạng thất vọng, tâm trạng vỡ mộng

Từ đồng nghĩa