fulcrum

/'fʌlkrəm/
danh từ, số nhiều fulcra, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) fulcrums
  1. điểm tựa (đòn bẫy)
  2. phương tiện phát huy ảnh hưởng, phương tiện gây sức ép
  3. (kỹ thuật) trục bản lề
  4. (thực vật học) ((thường) số nhiều) phần phụ (như bấc, tua cuốn...); râu nấm
fulcrum
The child places the fulcrum under the long wooden plank to lift the heavy rock.