fulgurite

/'fʌlgərait/
Học thuật
Thân thiện
fulgurite

A lightning strike creates a fulgurite in the sandy soil.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Fulgurit (đá bị sét đánh hóa thành thủy tinh): Một cấu trúc ống rỗng, tự nhiên, được tạo thành khi tia sét đánh vào cát hoặc đất, làm nóng chảy hợp nhất các hạt khoáng vật ngay lập tức, tạo thành một loại thủy tinh tự nhiên.
    • Fulgurit (một loại chất nổ): (Nghĩa ít phổ biến) Một loại chất nổ chứa kali clorat.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The geologist found a rare fulgurite in the desert after a severe thunderstorm. (Nhà địa chất học đã tìm thấy một fulgurit hiếm trong sa mạc sau một trận giông bão dữ dội.)
    • Fulgurites are sometimes called "fossilized lightning" because they preserve the path of the lightning bolt. (Fulgurit đôi khi được gọi là "tia sét hóa thạch" chúng lưu giữ đường đi của tia chớp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Fulgurit một thuật ngữ chuyên ngành chủ yếu được sử dụng trong địa chất học, khoa học Trái Đất sưu tầm đá quý tự nhiên.
  • Trong văn cảnh lịch sử hoặc kỹ thuật , từ này có thể đề cập đến một loại chất nổ cụ thể.
Biến thể từ gần giống
  • Lechatelierite (n): Tên khoa học của thủy tinh silica tự nhiên, thường thành phần chính của fulgurit hình thành từ cát.
  • Petrified lightning (n): Cách gọi thông tục, mô tả cho fulgurit.
Từ đồng nghĩa
  • Lightning tube (n): Ống tia chớp (cách gọi mô tả hình dạng).
  • Fossilized lightning (n): Tia sét hóa thạch (cách gọi hình tượng).
fulgurite

A lightning strike creates a fulgurite in the sandy soil.

danh từ
  1. (địa ,ddịa chất) Fungurit (đá bị sét đánh hoá thành thuỷ tinh)
  2. Fungurit (một loại chất nổ)

Từ gần giống