full time

/'ful'taim/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Toàn thời gian: Một chế độ làm việc hoặc học tập bao gồm số giờ tiêu chuẩn tối đa được coi đầy đủ trong một tuần, thường 40 giờ đối với công việc hoặc một khóa học chính quy tại trường học/đại học.
    • Thời gian thi đấu chính thức: Trong thể thao, đặc biệt bóng đá, đây khoảng thời gian thi đấu chính thức của một trận đấu (thường 90 phút), không bao gồm thời gian giờ hoặc hiệp phụ.
  2. Tính từ (thường viết dấu gạch nối: full-time):

    • Toàn thời gian: Liên quan đến hoặc tham gia vào một công việc, khóa học với số giờ tiêu chuẩn đầy đủ.
    • Chuyên nghiệp, chính thức: (Trong thể thao) chỉ một vận động viên chuyên nghiệp hoặc một hợp đồng chính thức.
  3. Phó từ (thường viết dấu gạch nối: full-time):

    • Một cách toàn thời gian: Theo cách thức đòi hỏi hoặc sử dụng toàn bộ thời gian làm việc thông thường.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • She works full time and studies in the evenings. ( ấy làm việc toàn thời gian học vào các buổi tối.)
    • The match went into extra time after full time ended in a draw. (Trận đấu bước vào hiệp phụ sau khi thời gian thi đấu chính thức kết thúc với tỷ số hòa.)
  • Tính từ:

    • He is looking for a full-time job. (Anh ấy đang tìm một công việc toàn thời gian.)
    • After graduation, she became a full-time employee. (Sau khi tốt nghiệp, ấy trở thành một nhân viên chính thức.)
  • Phó từ:

    • He is employed full-time at the hospital. (Anh ấy được tuyển dụng toàn thời gian tại bệnh viện.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "on a full-time basis": trên cơ sở toàn thời gian, một cách chính thức đầy đủ.
    • The position is offered on a full-time basis. (Vị trí này được cung cấp trên cơ sở toàn thời gian.)
Biến thể từ gần giống
  • Part-time (adj/adv): bán thời gian (đối lập với full-time).

    • She works part-time as a tutor. ( ấy làm gia sư bán thời gian.)
  • Full-timer (n): người làm việc/học tập toàn thời gian.

    • The company has 200 full-timers. (Công ty 200 nhân viên chính thức.)
Từ đồng nghĩa
  • Regular hours: giờ làm việc chính quy, tiêu chuẩn.
  • Permanent position: vị trí cố định, thường trực.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào trực tiếp hình thành từ "full time")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng cụm từ "full time")

danh từ
  1. cả hai buổi, cả ngày; cả tuần, cả tháng
  2. (định ngữ) full_time production sự sản xuất cả ba ca, sự sản xuất cả ngày

Từ chứa "full time"