fumeuse

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Người nghiện thuốc (thuốc lá, thuốc phiện): Từ này chỉ một người phụ nữ thói quen hút thuốc, thườngthuốc lá hoặc thuốc phiện.
    • Ghế ngồi hút thuốc: Trong một số ngữ cảnh cụ thể, từ này cũng có thể chỉ một loại ghế dành riêng cho việc hút thuốc.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Elle est une fumeuse invétérée. ( ấymột người nghiện thuốc lá nặng.)
    • Cette pièce était autrefois la fumeuse du manoir. (Căn phòng này trước kiaphòng hút thuốc của biệt thự.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Une fumeuse de cigares": một người phụ nữ hút .
    • Ma tante est une fumeuse de cigares occasionnelle. ( của tôi thỉnh thoảng hút .)
Biến thể từ gần giống
  • Fumeur (danh từ giống đực): người đàn ông nghiện thuốc.

    • Les fumeurs sont priés de sortir. (Những người hút thuốc được đề nghị ra ngoài.)
  • Fumoir (danh từ giống đực): phòng hút thuốc.

    • Ils se sont retirés dans le fumoir. (Họ đã rút vào phòng hút thuốc.)
Từ đồng nghĩa
  • Consommatrice de tabac: người tiêu thụ thuốc lá.
  • Tabagique: người nghiện thuốc lá (mang sắc thái bệnh lý).
Thành ngữ liên quan
  • Être une grosse fumeuse: là một người hút thuốc rất nhiều.
    • Avant, elle était une grosse fumeuse. (Trước đây, ấy đã từng hút thuốc rất nhiều.)
danh từ giống cái
  1. người nghiện thuốc (thuốc lá, thuốc phiện)
  2. ghế ngồi hút thuốc

Từ gần giống