functionary

/'fʌɳkʃnəri/
danh từ
  1. viên chức, công chức
tính từ ((cũng) functional)
  1. (sinh vật học) (thuộc) chức năng
  2. (sinh vật học) chức năng, hoạt động (cơ quan)
  3. (từ hiếm,nghĩa hiếm) chính thức

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

functionary
The functionary stamps the official documents at his desk.