functionate

/'fʌɳkʃn/
Học thuật
Thân thiện
functionate

The machine must functionate properly to complete the assembly.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Hoạt động, chạy (máy móc, hệ thống): Chỉ trạng thái hoạt động bình thường hoặc thực hiện công việc như thiết kế.
    • Thực hiện chức năng: Thực hiện nhiệm vụ hoặc vai trò cụ thể được giao.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • The new security system needs to functionate properly. (Hệ thống an ninh mới cần phải hoạt động đúng cách.)
    • This committee was created to functionate as an advisory body. (Ủy ban này được thành lập để thực hiện chức năng như một cơ quan tư vấn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to functionate as something": hoạt động với tư cách cái đó, đảm nhiệm vai trò của cái đó.
    • In her absence, her deputy will functionate as the team leader. (Trong thời gian ấy vắng mặt, phó của ấy sẽ thực hiện chức năng trưởng nhóm.)
Biến thể từ gần giống
  • Function (n): chức năng, nhiệm vụ, buổi lễ, hàm số.

    • The main function of this device is to filter water. (Chức năng chính của thiết bị này lọc nước.)
  • Function (v): hoạt động, thực hiện chức năng (cách dùng phổ biến hơn "functionate").

    • The old computer still functions well. (Máy tính vẫn hoạt động tốt.)
  • Functional (adj): chức năng, thực dụng.

    • The design is simple but highly functional. (Thiết kế đơn giản nhưng rất chức năng.)
  • Functionality (n): tính năng, khả năng hoạt động.

    • The new software has improved functionality. (Phần mềm mới tính năng được cải thiện.)
Từ đồng nghĩa
  • Operate: hoạt động, vận hành.
  • Work: làm việc, chạy.
  • Perform: thực hiện, trình diễn.
  • Serve: phục vụ, đảm nhiệm.
Lưu ý
  • "Functionate" một động từ ít phổ biến trong tiếng Anh hiện đại. Trong hầu hết các ngữ cảnh, người ta thường dùng "function" (động từ) thay thế.
    • Phổ biến: The machine functions well.
    • Ít phổ biến: The machine functionates well.
functionate

The machine must functionate properly to complete the assembly.

danh từ
  1. chức năng
    • procreative function
      chức năng sinh sản
  2. ((thường) số nhiều) nhiệm vụ, trách nhiệm
    • the functions of a judge
      nhiệm vụ của quan toà
  3. buổi lễ; buổi họp mặt chính thức, buổi họp mặt quan trọng
  4. (toán học) hàm, hàm số
  5. (hoá học) chức
nội động từ+ Cách viết khác : (functionate) /'fʌɳkʃneit/
  1. hoạt động, chạy (máy)
  2. thực hiện chức năng