fungous

/'fʌɳgəs/
Học thuật
Thân thiện
fungous

The scientist studies a fungous growth on the forest floor.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) nấm: liên quan đến, hoặc tính chất của nấm (fungi).
    • Hình nấm: hình dạng giống như cây nấm.
    • Mọc nhanh như nấm; nhất thời, không bền: Phát triển nhanh chóng nhưng thường yếu ớt, thiếu căn cơ không tồn tại lâu dài.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • A fungous infection can be serious. (Một bệnh nhiễm trùng do nấm có thể nghiêm trọng.)
    • The tumor had a fungous appearance. (Khối u hình dạng như cây nấm.)
    • After the war, a fungous growth of cheap housing appeared. (Sau chiến tranh, một sự phát triển nhanh như nấm của những căn nhà giá rẻ đã xuất hiện.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Fungous growth": Sự phát triển nhanh chóng thiếu bền vững, thường mang nghĩa tiêu cực.
    • The city's expansion was a fungous growth, lacking proper infrastructure. (Sự mở rộng của thành phố một sự phát triển nhanh như nấm, thiếu cơ sở hạ tầng phù hợp.)
Biến thể từ gần giống
  • Fungal (adj): (thuộc) nấm. (Từ này phổ biến thường được dùng trong ngữ cảnh khoa học, y học hơn "fungous").

    • A fungal disease (một bệnh do nấm)
  • Fungus (n): nấm (danh từ chỉ sinh vật).

    • Mushrooms and molds are types of fungus. (Nấm ăn nấm mốc các loại nấm.)
Từ đồng nghĩa
  • Mushrooming: mọc lên nhanh chóng (như nấm).
  • Ephemeral: phù du, ngắn ngủi (nghĩa "nhất thời").
  • Transient: tạm thời, thoáng qua.
fungous

The scientist studies a fungous growth on the forest floor.

tính từ
  1. (thuộc) nấm
  2. hình nấm
  3. mọc nhanh như nấm; nhất thời, không bền

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống