furonculeux

Học thuật
Thân thiện
furonculeux

Un homme furonculeux se fait soigner à l'hôpital.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • tính chất đinh râu, tính chất nhọt: Dùng để mô tả một tình trạng, đặc điểm hoặc bệnhliên quan đến đinh râu (furoncle). Từ này thường được dùng trong y học.
    • Giống như đinh râu: đặc điểm tương tự một cái nhọt hoặc đinh râu.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Une infection furonculeuse. (Một nhiễm trùng tính chất đinh râu.)
    • Une lésion furonculeuse. (Một tổn thương giống như đinh râu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn bản y khoa chuyên môn, "furonculeux" có thể được dùng để mô tả tính chất của mộtáp-xe hoặc nhiễm trùng da cụ thể.
    • Un abcès d’allure furonculeuse. (Mộtáp-xevẻ ngoài giống đinh râu.)
Biến thể từ gần giống
  • Furoncle (danh từ giống đực): đinh râu, một loại nhọt lớn sâu do nhiễm khuẩn nang lông.
  • Furonculose (danh từ giống cái): chứng đinh râu, tình trạng nổi nhiều đinh râu.
Từ đồng nghĩa
  • Anthracoïde (tính từ): dạng như nhọt than (trong một số ngữ cảnh y học cụ thể).
  • Suppuratif (tính từ): mủ, chảy mủ (chỉ chung tình trạng, không đặc hiệu cho đinh râu).
furonculeux

Un homme furonculeux se fait soigner à l'hôpital.

tính từ
  1. xem furoncle
danh từ giống đực
  1. người lên đinh, người lên nhọt

Từ có nhắc đến "furonculeux"