fusillade

/'fju:zi'leid/
danh từ
  1. loạt súng bắn
  2. sự xử bắn
  3. sự tuôn ra hàng tràng
ngoại động từ
  1. tấn công bằng súng rót từng loạt
  2. bắn giết hàng loạt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

fusillade
A soldier fired a fusillade during the training exercise.