burst

/bə:st/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự nổ tung, sự vỡ tung: Hành động hoặc âm thanh của một vật bị vỡ hoặc nổ một cách đột ngột dữ dội do áp lực bên trong.
    • Sự bùng lên, sự bật ra đột ngột: Một sự xuất hiện, bắt đầu hoặc gia tăng đột ngột mạnh mẽ của một hiện tượng, cảm xúc hoặc hoạt động.
  2. Động từ:

    • Nổ tung, vỡ tung: (Về một vật chứa) bị vỡ hoặc tách ra một cách bạo lực đột ngột do áp lực bên trong quá lớn.
    • Đầy ắp, tràn ngập: Ở trong tình trạng chứa đầy đến mức gần như không thể chịu đựng được nữa.
    • Xông vào, xuất hiện đột ngột: Di chuyển hoặc bắt đầu một cách rất nhanh chóng, mạnh mẽ bất ngờ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • There was a loud burst from the engine before it stopped. ( một tiếng nổ lớn từ động cơ trước khi dừng lại.)
    • She finished the race with a final burst of speed. ( ấy kết thúc cuộc đua bằng một tăng tốc cuối cùng.)
    • His comment was met with a burst of laughter from the audience. (Nhận xét của anh ấy nhận được một tràng cười từ khán giả.)
  • Động từ:

    • The balloon burst when it touched the thorn. (Quả bóng bay vỡ tung khi chạm vào cái gai.)
    • I'm bursting with joy to see you again! (Tôi tràn ngập niềm vui khi được gặp lại bạn!)
    • He burst into the meeting room, looking very agitated. (Anh ấy xông vào phòng họp, trông rất bồn chồn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be bursting to do something": rất nóng lòng, háo hức muốn làm điều đó.

    • She was bursting to tell everyone the good news. ( ấy nóng lòng muốn kể tin vui cho mọi người.)
  • "burst open": bật mở tung ra.

    • The door burst open and the children ran in. (Cánh cửa bật mở tung ra trẻ chạy vào.)
Biến thể từ gần giống
  • Bursting (adj): (thường dùng trong cụm "be bursting with") đầy ắp, tràn trề.
    • The bags were bursting with groceries. (Những chiếc túi chứa đầy thực phẩm.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: explosion (vụ nổ), outburst (cơn bộc phát), flare-up (sự bùng lên), spurt (sự phun ra/bật lên).
  • Động từ: explode (nổ), rupture (vỡ, rách), shatter (vỡ tan), break open (vỡ/bật mở).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Burst into:

    • Bật ra, bùng lên một cách đột ngột (theo sau danh từ chỉ hiện tượng).
      • She burst into tears when she heard the song. ( ấy bật khóc khi nghe bài hát.)
      • The car engine burst into flames. (Động cơ xe ô tô bùng cháy.)
  • Burst out:

    • Phá lên, bật ra (theo sau động từ dạng V-ing).
      • Everyone burst out laughing at the joke. (Mọi người cười phá lên câu chuyện cười.)
    • Thốt lên, nói lớn.
      • "That's not fair!" he burst out. ("Thế không công bằng!" anh ta thốt lên.)
  • Burst in (on):

    • Xông vào, làm gián đoạn đột ngột.
      • He burst in on our private conversation. (Anh ta xông vào làm gián đoạn cuộc trò chuyện riêng của chúng tôi.)
Thành ngữ liên quan
  • Burst at the seams: rất đông đúc, chật ních.

    • The stadium was bursting at the seams for the final match. (Sân vận động chật ních người cho trận chung kết.)
  • Burst someone's bubble: làm tan vỡ hy vọng/ảo tưởng của ai.

    • I hate to burst your bubble, but that rumor isn't true. (Tôi không muốn làm tan vỡ hy vọng của bạn, nhưng tin đồn đó không đúng.)
danh từ
  1. sự nổ tung, sự vỡ tung; tiếng nổ (bom)
  2. sự gắng lên, sự dấn lên, sự nổ lực lên
    • a burst of energy
      sự gắng sức
  3. sự bật lên, sự nổ ra, sự bùng lên
    • a burst of laughter
      sự cười phá lên
    • a burst of flame
      lửa bùng cháy
    • a burst of gun-fire
      loạt đạn nổ
  4. sự xuất hiện đột ngột
  5. sự phi nước đại (ngựa)
  6. sự chè chén say sưa
    • to go (be) on the burst
      chè chén say sưa
động từ
  1. nổ, nổ tung (bom, đạn...); vỡ (mụn nhọt); nổ, vỡ (bong bóng); vỡ, vỡ tung ra (để); nhú, nở (, nụ hoa)
    • sides burst with laughing
      cười vỡ bụng
    • buttons burst with food
      ăn no căng bật cả khuy cài
  2. đầy ních, tràn đầy
    • storehouse bursting with grain
      nhà kho đầy ních thóc lúa
    • to be bursting with pride (happiness, envy, health)
      tràn đầy liêu hãnh (hạnh phúc, ghen tị, sức khoẻ)
  3. nóng lòng háo hức
    • to be bursting with a secret; to be bursting to tell a secret
      nóng lòng muốn nói ra một điều bí mật
  4. làm nổ tung ra; làm bật tung ra; làm rách tung ra, làm vỡ tung ra
    • to tire
      làm nổ lốp
    • to burst the door open
      phá tung cửa ra
  5. xông, xộc, vọt; đột nhiên xuất hiện
    • to burst into the room
      xộc vào buồng
    • the oil bursts out of the ground
      dầu vọt từ dưới đất lên
    • the sun bursts through the clounds
      mặt trời đột nhiên xuất hiện qua các làn mây

Idioms

  • to brust forth
    (như) to brust out
  • to brust in
    mở tung vào (phía trong)
  • to brust into
    bùng lên, bật lên
  • to burst out
    thốt lên; nói ầm lên, lớn tiếng
  • to burst up
    (thông tục) làm nổ bùng, nổ bùng
  • to burst upon
    chợt xuất hiện, chợt đến