volley

/'vɔli/
danh từ
  1. loạt (đạn, đá... bắn ra, ném ra); tràng, chuỗi (cười, vỗ tay)
  2. (thể dục,thể thao) quả vôlê (đánh hoặc đá khi bóng chưa chạm đất)
ngoại động từ
  1. ném ra hàng loạt, tung ra hàng loạt, bắn ra hàng loạt; tuôn ra hàng tràng
    • to volley forth abuses
      tuôn ra hàng tràng những lời chửi rủa
  2. (thể dục,thể thao) đánh vôlê, đá vôlê
nội động từ
  1. bắn một loạt (súng)
  2. (thể dục,thể thao) đánh vôlê, đá vôlê

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "volley"

volley
The tennis player hits a powerful volley at the net.