fusionist

/'fju:ʤnist/
Học thuật
Thân thiện
fusionist

A fusionist works to unite different political groups.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người chủ trương hợp nhất, người chủ trương liên hiệp: Chỉ một cá nhân ủng hộ hoặc vận động cho việc hợp nhất các nhóm, tổ chức, đảng phái hoặc hệ tư tưởng riêng biệt thành một khối thống nhất.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He was a fusionist who worked tirelessly to unite the two rival political factions. (Ông ấy một người chủ trương hợp nhất đã làm việc không mệt mỏi để đoàn kết hai phe phái chính trị đối địch.)
    • The conference attracted many fusionists interested in merging different artistic styles. (Hội nghị đã thu hút nhiều người chủ trương hợp nhất quan tâm đến việc kết hợp các phong cách nghệ thuật khác nhau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Political fusionist": Người chủ trương hợp nhất chính trị, thường đề cập đến việc liên minh các đảng phái.
    • As a political fusionist, she advocated for a coalition government. ( một người chủ trương hợp nhất chính trị, ấy vận động cho một chính phủ liên hiệp.)
Biến thể từ gần giống
  • Fusion (n): Sự hợp nhất, sự kết hợp.
    • The dish is a fusion of Eastern and Western cuisines. (Món ăn này sự kết hợp của ẩm thực phương Đông phương Tây.)
  • Fuse (v): Hợp nhất, nung chảy (nghĩa đen nghĩa bóng).
    • The two companies plan to fuse their operations next year. (Hai công ty dự định hợp nhất hoạt động của họ vào năm tới.)
Từ đồng nghĩa
  • Unifier: Người thống nhất.
  • Coalitionist: Người chủ trương liên minh, liên hiệp.
Từ trái nghĩa
  • Separatist: Người chủ trương ly khai, chia tách.
  • Purist: Người theo chủ nghĩa thuần túy, phản đối sự pha trộn.
fusionist

A fusionist works to unite different political groups.

danh từ
  1. người chủ trương hợp nhất, người chủ trương liên hiệp (các đảng phái...)

Từ chứa "fusionist"