gà con

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • non, mới nở: " con" chỉ những con còn nhỏ, mới nở ra từ trứng, chưa phát triển hoàn chỉnh về kích thước lông.
    • Hình ảnh ẩn dụ: " con" còn dùng để chỉ người còn non nớt, thiếu kinh nghiệm, hoặc dễ bị tổn thương.
dụ sử dụng
  • Nghĩa đen ( non):

    • Đàn con chạy theo mẹ tìm mồi. (Những con nhỏ đi theo mẹ để kiếm thức ăn.)
    • ấy ấp trứng chăm sóc con rất cẩn thận. ( ấy giữ ấm trứng nuôi dưỡng non một cách tỉ mỉ.)
  • Nghĩa ẩn dụ (người non nớt):

    • Anh ấy một con trong lĩnh vực kinh doanh, còn nhiều điều phải học. (Anh ấy thiếu kinh nghiệm còn non trẻ trong công việc.)
    • Đừng coi thường tôi, tôi không phải con đâu. (Đừng đánh giá thấp tôi, tôi không yếu đuối hay thiếu hiểu biết.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " con mới nở": dùng để nhấn mạnh sự non nớt, mới bắt đầu.
    • Công ty này như con mới nở, cần được bảo vệ. (Công ty còn non trẻ, cần sự hỗ trợ.)
  • " con lạc mẹ": chỉ người lạc lõng, không người dẫn dắt.
    • Trong thành phố lớn, cậu ấy lạc lõng như con lạc mẹ. (Cậu ấy hoang mang, không biết đi đâu về đâu.)
Biến thể từ gần giống
  • non (danh từ): còn nhỏ, tương tự " con".
    • Thịt non rất mềm ngon. (Thịt của nhỏ độ mềm đặc trưng.)
  • Gà mái (danh từ): trưởng thành, giống cáitrái nghĩa với con về độ tuổi.
    • Gà mái ấp trứng cho con. ( trưởng thành giữ ấm trứng để nở ra non.)
Từ đồng nghĩa
  • nhỏ: chỉ kích thước , chưa lớn.
  • : non, thường dùng trong ẩm thực.
    • Món chiên giòn rất hấp dẫn. (Món ăn từ non chiên giòn rất ngon.)
Thành ngữ liên quan
  • con mới nở: chỉ người còn quá non nớt, mới bắt đầu.
    • Đừng giao việc khó cho cậu ấy, cậu ấy chỉ con mới nở thôi. (Cậu ấy còn thiếu kinh nghiệm để làm việc phức tạp.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

gà con
Đàn gà con đang chạy theo mẹ.