gà mái

  1. dt đẻ trứng: con gà mái đẻ mỗi lứa gần hai chục trứng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "gà mái"

gà mái
Có con gà mái đẻ mỗi lứa gần hai chục trứng.