gà mờ

  1. (vulg.) qui ne voit pas clair
  2. (infml.) ignare; abruti

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "gà mờ"

gà mờ
Anh ta gà mờ, giấy tờ giả rõ ràng thế mà không phát hiện ra.