gà rừng

Học thuật
Thân thiện
gà rừng

Một con gà rừng đang kiếm ăn dưới tán rừng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loài gà sống trong môi trường rừng núi hoang dã: "gà rừng" chỉ loài gia cầm thuộc họ Trĩ (Phasianidae), sống tự nhiên trong các khu rừng, khả năng bay tốt hơn bộ xương chắc khỏe hơn so với nhà.
    • Tên gọi chung cho các loài hoang dã ở Việt Nam: Thường dùng để chỉ các loài như gà rừng lông đỏ (Gallus gallus jabouillei) hoặc gà rừng lông xám.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Tiếng gáy của con gà rừng vang vọng khắp khu rừng lúc bình minh.
    • Người thợ săn phải rất tinh mắt mới có thể phát hiện ra gà rừng ẩn mình trong các bụi cây.
    • Thịt gà rừng thường săn chắc hương vị đặc trưng khác với công nghiệp.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bẫy gà rừng": chỉ hành động đặt bẫy để bắt gà rừng, một hoạt động săn bắt truyền thống.
    • Ông cụ vẫn còn nhớ cách bẫy gà rừng cha ông truyền lại.
  • "tiếng gáy gà rừng": thường được dùng như một hình ảnh văn học, biểu tượng cho không khí hoang , tĩnh lặng của núi rừng.
    • Bản làng thức giấc trong tiếng gáy gà rừng đầu tiên.
Biến thể từ liên quan
  • Gà rừng lai: chỉ giống được lai tạo giữa gà rừng nhà, thường để cải thiện sức đề kháng hoặc chất lượng thịt.
  • Gà rừng thuần chủng: cụm từ chuyên ngành dùng trong sinh học hoặc chăn nuôi để chỉ giống gà rừng nguyên bản, chưa lai tạp.
Từ đồng nghĩa
  • hoang: từ đồng nghĩa phổ biến, cũng chỉ loài gà sống trong tự nhiên.
  • núi: thường dùngmột số vùng miền, nhấn mạnh môi trường sốngvùng đồi núi.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Gà rừng ăn quẩn": thành ngữ von chỉ những người chỉ quanh quẩn trong một phạm vi nhỏ hẹp, không dám mạo hiểm hoặc bước ra ngoài.
    • Anh ta chẳng dám đi đâu xa, đúng gà rừng ăn quẩn.
  • "Gà rừng vào chuồng": hình ảnh ẩn dụ chỉ người quen sống tự do, phóng khoáng bỗng phải chịu sự gò bó, khuôn phép.
gà rừng

Một con gà rừng đang kiếm ăn dưới tán rừng.

  1. dt. Gà sốngrừng, bay giỏi xương cứng.