gà tồ
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Loài gà to, cao, ít lông: Chỉ một giống gà có đặc điểm thân hình to lớn, chân cao và lông thưa thớt.
- Người to xác mà khờ khạo: (Nghĩa bóng, thông tục) Dùng để chỉ một người có thân hình cao lớn, vạm vỡ nhưng lại chậm chạp, vụng về hoặc thiếu sự nhanh nhẹn, lanh lợi.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ (nghĩa đen):
- Nhà bác ấy nuôi một con gà tồ, trông cao nghều như một con cò. (Nhà bác ấy nuôi một con gà tồ, trông cao nghều như một con cò.)
- Danh từ (nghĩa bóng):
- Thằng ấy to xác thế mà làm gì cũng hậu đậu, đúng là đồ gà tồ. (Thằng ấy to xác thế mà làm gì cũng hậu đậu, đúng là đồ gà tồ.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Gà tồ gà tộc": Cụm từ dùng để chê bai, miệt thị một người vừa to lớn vừa vụng về, ngờ nghệch.
- Nó chẳng làm nên trò trống gì, chỉ là thứ gà tồ gà tộc. (Nó chẳng làm nên trò trống gì, chỉ là thứ gà tồ gà tộc.)
Biến thể và từ gần giống
- Gà cồ: Từ đồng nghĩa, cùng chỉ loài gà to cao hoặc người to xác vụng về.
- Thằng bé mới lớn nhanh như thổi, giờ trông như một con gà cồ. (Thằng bé mới lớn nhanh như thổi, giờ trông như một con gà cồ.)
Từ đồng nghĩa
- Vụng về: Chỉ sự thiếu khéo léo, lóng ngóng.
- Chậm chạp: Chỉ sự thiếu nhanh nhẹn, linh hoạt.
- To xác: Chỉ thân hình to lớn (thường dùng với sắc thái không tích cực).
Thành ngữ liên quan
- "To xác như gà tồ": Thành ngữ so sánh nhấn mạnh vẻ ngoài cao lớn nhưng vô dụng.
- Nó to xác như gà tồ, chứ sức lực chẳng có là bao. (Nó to xác như gà tồ, chứ sức lực chẳng có là bao.)
- d. 1. Cg. Gà cồ. Loài gà to, cao, ít lông. 2. Người to xác mà khờ khạo.