gác chuông

Học thuật
Thân thiện
gác chuông

Trên gác chuông, một nhà sư đang đánh chuông lớn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Lầu cao trong nhà chùa, nhà thờ, dùng để treo chuông: Một kiến trúc tháp hoặc lầu cao, thường mái vòm hoặc chóp nhọn, được xây dựng riêng biệt hoặc gắn liền với công trình chính của chùa chiền, nhà thờ, với mục đích chính treo bảo vệ quả chuông lớn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Gác chuông của ngôi chùa cổ vươn cao trên nền trời xanh. (Phần gác chuông của ngôi chùa cổ vươn cao trên nền trời xanh.)
    • Tiếng chuông từ gác chuông nhà thờ vang xa vào mỗi buổi sáng. (Âm thanh từ quả chuônggác chuông nhà thờ vang xa vào mỗi buổi sáng.)
    • Kiến trúc gác chuông này một tuyệt tác của nghệ thuật Gothic. (Kiến trúc của tòa tháp chuông này một kiệt tác của nghệ thuật Gothic.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vươn cao như gác chuông": dùng để von một kiến trúc hoặc vật thể nào đó cao thanh thoát.
    • Tòa tháp viễn thông vươn cao như một gác chuông khổng lồ giữa lòng thành phố. (Tòa tháp viễn thông vươn cao như một tháp chuông khổng lồ giữa lòng thành phố.)
Biến thể từ gần giống
  • Tháp chuông: Từ đồng nghĩa, cùng chỉ công trình kiến trúc cao để treo chuông.
  • Lầu chuông: Cách gọi khác, thường dùng trong văn chương hoặc miêu tả.
  • Chuông: (Danh từ) Vật dụng bằng kim loại phát ra âm thanh khi , thường được treo trong gác chuông.
Từ đồng nghĩa
  • Tháp chuông: Công trình tháp để treo chuông.
  • Lầu chuông: Lầu cao dùng để treo chuông.
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "gác chuông")

gác chuông

Trên gác chuông, một nhà sư đang đánh chuông lớn.

  1. dt. Lầu cao trong nhà chùa, nhà thờ, dùng để treo chuông.