gác lửng

  1. dt Tầng phụ làm thêmphía trên một căn phòng: Phòng nhỏ quá, phải làm thêm một cái gác lửng cho cháu ngồi học.
gác lửng
Trên gác lửng, một cậu bé đang ngồi đọc sách.