gán nợ

  1. Nộp đồ vật thay cho tiền nợ: Gán nợ cái bút máy.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "gán nợ"

gán nợ
Người đàn ông gán nợ chiếc đồng hồ của mình cho chủ nợ.