gánh vác
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Đảm nhận, chịu trách nhiệm về một công việc, một nhiệm vụ nặng nề hoặc quan trọng: Hành động tự nguyện hoặc được giao phó để thực hiện và chịu trách nhiệm cho một việc gì đó, thường mang ý nghĩa cố gắng, hy sinh.
Ví dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
- "gánh vác trọng trách": đảm nhận một chức vụ, nhiệm vụ rất quan trọng và nặng nề.
- Ông ấy đã gánh vác trọng trách lãnh đạo công ty trong thời điểm khó khăn.
- "gánh vác việc nước": đảm đương công việc quốc gia, việc chung của đất nước.
- Mỗi công dân đều có nghĩa vụ gánh vác việc nước.
Biến thể và từ gần giống
- Gánh (động từ): mang, vác vật nặng trên vai; (nghĩa bóng) chịu đựng một điều gì đó khó khăn.
- Anh ấy gánh trên vai cả gánh nặng gia đình.
- Đảm đương (động từ): nhận lấy và đảm nhiệm công việc. (Từ gần nghĩa, mang sắc thái trang trọng hơn).
- Cô ấy hoàn toàn có khả năng đảm đương vị trí này.
Từ đồng nghĩa
- Đảm nhận: nhận lấy và chịu trách nhiệm thực hiện một phần việc.
- Chịu trách nhiệm: nhận lấy trách nhiệm về mình.
- Gánh chịu: chịu đựng một hậu quả, điều không hay (thường dùng với nghĩa tiêu cực).
Từ trái nghĩa
- Trốn tránh: tìm cách lẩn tránh không làm, không chịu trách nhiệm.
- Đùn đẩy: đẩy công việc, trách nhiệm cho người khác.
Thành ngữ liên quan
- "Gánh vác giang sơn": (thành ngữ cổ, trang trọng) đảm đương sự nghiệp lớn lao của đất nước.
- Bậc anh hùng phải biết gánh vác giang sơn.
- đg. Đảm nhận một công việc: Gánh vác việc nước.