gân cổ

  1. đg. Tỏ thái độ bướng bỉnh, không chịu phục thiện: Không chịu nhận lỗi, gân cổ ra cãi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "gân cổ"

gân cổ
Một cậu bé gân cổ khi bị mẹ nhắc nhở.